Ford Ranger XL 4×4 MT

Ford Ranger XL 4×4 MT

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Ranger XL 4×4 MT:
– ĐỘNG CƠ :
  • Động cơ Turbo Diesel 2.2L I4 TDCI, Trục cam kép có làm mát bằng khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2.198
  • Công suất cực đại (ps/vòng/phút) : 125/3700
  • Mô men xoắn cực đại(Nm/vòng/phút) : 320/1600-1700
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 2
  • Hệ thống chuyển động: Hai cầu chủ động/4×4
  • Hộp số : 6 số tay
  • Trợ lực lái: Tay lái thủy lực
  • Khả năng nội nước (mm) : 800
– KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG :
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 5280x1860x1830
  • Khoảng sáng gầm xe(mm): 200
  • Chiều dài cơ sở (mm): 3220
  • Tự trọng (kg) : 2003
  • Tổng trọng lượng (kg) : 3200
  • Khối lượng hàng chuyên chở (kg) : 872
  • Kích thước thùng hàng (mm): D x R x C : 1500×1560/1150×510
  • Dung tích bình nhiên liệu: 80L
– HỆ THỐNG TREO :
  • Hệ thống treo trước : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, ống giảm chấn
  • Hệ thống treo sau : Loại nhíp với ống giảm chấn
– HỆ THỐNG PHANH :
  • Phanh trước đĩa tản nhiệt
  • Cỡ lốp :225/70R16
– TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN :
  • Hai túi khí phía trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABD
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
– TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT :
  • Đèn pha: Halogen
  • Tay nắm cửa mạ crom
  • Gương chiếu hậu: chỉnh điện
  • Kính: Chỉnh điện
– TRANG THIẾT BỊ TRONG XE :
  • Điều hòa : chỉnh tay
  • Ghế : Nỉ
  • Ghế lái chỉnh tay 4 h
  • Ghế sau gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm
616 000 000 đ
Nhiên liệu Diesel
Hộp số Số tay
Tính lãi
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Thời hạn (tháng)
Tiền đặt cọc ( đ)
Tính
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay
0342.542.333